Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết tổng thành phép nhân, rồi từ phép nhân đó viết hai phép chia (theo mẫu).
 Mẫu: 9 + 9 + 9 = 27, ta có phép nhân: 9 × 3 = 27.
 Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: 27 : 9 = 3; 27 : 3 = 9.
 a) 9 + 9 + 9 + 9 + 9 = .........., ta có phép nhân: ............................................................................
 Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: .....................................................................................
 b) 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9 = .........., ta có phép nhân: ................................................................
 Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: .....................................................................................
Bài 2. Tính nhẩm.
 a) 9 × 2 = .............. b) 9 : 9 = ..............
 9 × 4 = .............. 9 × 6 = ..............
 9 × 8 = .............. 81 : 9 = ..............
Bài 3. Nối hai phép tính có cùng kết quả (có một phép tính ở cột bên trái không nối với ô nào).
 36 : 9 • • 30 : 5
 72 : 9 • • 12 : 3
 9 × 1 •
 90 : 9 • • 32 : 4
 54 : 9 • • 2 × 5
Bài 4. Mỗi ngày Nam đọc 9 trang truyện. Hỏi trong 10 ngày Nam đọc được bao nhiêu trang 
truyện?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống của mỗi dãy số.
 a)
 18 45 63
 b)
 81 63 36
Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 7 × 9 → − 30 →
 b) 90 : 9 → × 4 →
Bài 3. Điền dấu >, <, = vào ô trống.
 a) 9 × 4 5 × 7 b) 18 : 9 10 : 5
 c) 9 × 2 4 × 5
Bài 4. Có 63 cây giống, trồng đều thành 9 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây giống?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 5. Mỗi bạn gấp được 9 ngôi sao giấy. Hỏi 9 bạn gấp được tất cả bao nhiêu ngôi sao giấy?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Dùng bảng nhân, chia dưới đây để tính (theo mẫu).
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
 Mẫu: 4 × 7 = ? Ô nằm trên hàng có số 4 (cột đầu tiên) và trên cột có số 7 (hàng đầu tiên) ghi 
 số 28. Vậy 4 × 7 = 28.
 Mẫu: 35 : 5 = ? Trên hàng có số 5, tìm ô ghi số 35; ô đó nằm trên cột có số 7. Vậy 35 : 5 = 7.
 a) 6 × 8 = .............. b) 7 × 7 = ..............
 42 : 7 = .............. 64 : 8 = ..............
 9 × 6 = .............. 36 : 4 = ..............
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng.
 a)
 Thừa số 5 8
 Thừa số 9 7
 Tích 32 21
 b)
 Số bị chia 81 40 24
 Số chia 9 6
 Thương 5
Bài 3. Tính kết quả phép tính trên mỗi thẻ, rồi viết các chữ A, B, C, D, E theo thứ tự kết quả từ bé 
đến lớn.
 A B C D E
 9 × 4 63 : 9 6 × 7 72 : 8 8 × 5
 = ............ = ............ = ............ = ............ = ............
 Thứ tự từ bé đến lớn: ....................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_12_bang_nhan_9_bang_c.docx
  • docxĐáp án - Bài 12.docx