Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 6 trăm, 4 chục và 2 đơn vị là: A. 624 B. 642 C. 246 D. 462 b) Các số còn thiếu trong dãy 315, 320, 325, , , , 345, 350, 355 là: A. 326, 327, 328 B. 335, 340, 345 C. 330, 335, 340 D. 330, 340, 350 c) Số liền trước của 400 là: A. 399 B. 401 C. 390 D. 410 Bài 2. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Đọc số Viết số Viết thành tổng Số liền sau Hai trăm bảy mươi lăm 275 200 + 70 + 5 276 Ba trăm linh hai 400 + 60 + 5 978 600 Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống. Các vạch liên tiếp cách nhau 10 đơn vị. 200 300 400 Bài 4. Điền số để được ba số liên tiếp. a) 648; 649; b) 900; ; 898 Toán 3 · Bài 1 · 1 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh, sắp xếp và vận dụng Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Có bao nhiêu số tròn chục từ 200 đến 300 (kể cả 200 và 300)? A. 9 số B. 10 số C. 11 số D. 12 số b) Bốn bạn có chiều cao là 121 cm, 128 cm, 125 cm và 132 cm. Lan cao nhất. Chiều cao của Lan là: A. 121 cm B. 128 cm C. 125 cm D. 132 cm Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. a) 248 684 b) 507 470 c) 763 789 d) 86 860 e) 215 17 + 8 f) 34 60 − 26 Bài 3. Cho các số: 529, 295, 592, 259. a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: c) Số bé nhất là: ; số lớn nhất là: Bài 4. Viết chiều cao của mỗi bạn vào chỗ chấm. Ba bạn An, Bình, Chi có chiều cao là 130 cm, 135 cm và 125 cm. An thấp nhất. Bình cao hơn An nhưng thấp hơn Chi. An: cm; Bình: cm; Chi: cm. Bài 5. Lập số rồi sắp xếp. Dùng cả ba chữ số 0, 4, 6, mỗi chữ số dùng một lần trong mỗi số. Viết tất cả các số tròn chục có ba chữ số lập được theo thứ tự từ bé đến lớn. Toán 3 · Bài 1 · 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_1_on_tap_cac_so_den_1.docx
Đáp án - Bài 1.docx



