Đề kiểm tra Lớp 3 cuối học kì II - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)

docx 16 trang Hoa Bình 11/11/2025 190
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Lớp 3 cuối học kì II - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên:................................................. Năm học: 2023-2024
Lớp 3:.... Môn: TOÁN 3
 (Thời gian làm bài: 40 phút)
 ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
 .....................................................................................................
 ....................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: 
Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a. Số gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn, 8 đơn vị viết là:
 A. 62 080 B. 62 008 C. 62 800
 b. Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là:
 A. 70 B. 700 C. 7 000
Câu 2: Nhìn vào bảng số liệu, số lương vật nuôi trong một trang trại là:(1 điểm) 
 Loại vật nuôi Bò Gà Lợn Dê
 Số lượng (con) 27 120 54 36
a. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Số con gà ít hơn số con lợn 
B. Số con dê nhiều hơn số con gà 
C. Số con lợn nhiều hơn số con bò
D. Số con dê ít hơn số con bò
b. Sắp xếp số lượng vật nuôi theo thứ tự giảm dần:
A. Bò, lợn, gà, dê B. Gà, lợn, bò, dê
C. Bò, dê, lợn, gà D. Gà, lợn, dê, bò
Câu 3: Khoanh vào trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a. Tháng 12 có:
A. 30 ngày B. 28 ngày C. 29 ngày D. 31 ngày 
b. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ kém 15 phút C. 9 giờ kém 9 phút
B. 9 giờ 45 phút D. 9 giờ 9 phút
Câu 4 : Khoanh vào đáp án đúng(1 điểm)
a. Làm tròn số 78 591 đến hàng nghìn là:
 A. 80 000 B. 79 000 C. 78 000 D. 78 500
b, Số liền trước của 9 949 là:
 A. 9 948 B. 9 950 C. 10 000 
Câu 5: 
a. Giá trị của biểu thức 12 639 – 8 254 + 2000 là: 
 A. 4 385 BB. 6 385 C. 6 383 D. 2 385
b, Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:
54 321 B. 12 345 C. 10 234 
Câu 6: (1 điểm): Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm A 6cm B
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là .................
b) Chu vi hình chữ nhật ABCD là..................... 3cm II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7 (1điểm): Đặt tính rồi tính 
 14 754+ 28037 45 845 - 18795 20 548 x 3 42 678 : 6
 ................................
 20 548 x 3 = 61 644 42 678 : 6= 7113
Câu 8 (1điểm): Với 10 000 đồng, em có thể mua được 1 chiếc bánh bao. Để mua 1 hộp 
bút em cần gấp đôi số tiền đó. Hỏi em cần bao nhiêu tiền để mua 1 chiếc bánh bao và 1 hộp 
bút?
 Bài giải
Câu 9 (1điểm): Sắp xếp các số La Mã VII, IV, XII, XV, IX, XX
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn 
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé 
Câu 10 (1 điểm):
 +) Tìm hiệu của số lẻ lớn nhất có bốn chữ số với số chẵn lớn nhất có ba chữ số
 +) Tính bằng cách thuận tiện
 5216 x 7 + 5216 x 2 + 5216
 TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HK2
Họ và tên: Năm học: 2023-2024
Lớp: Môn: Tiếng Việt
 Thời gian làm bài 40 phút(Không kể thời gian giao đề)
 Điểm Nhận xét
 I. Đọc thành tiếng(4 điểm)
 II. Đọc hiểu: Đọc thầm và làm bài tập: (6 điểm)
 “Bác rất thương loài vật”
 Lúc ở chiến khu, Bác Hồ nuôi một con chó, một con mèo và một con khỉ. Thông 
 thường thì ba loài đó vốn chẳng ưa nhau. Không biết Bác dạy thế nào mà chúng lại 
 quấn quýt nhau, không hề trêu chọc hay cắn nhau bao giờ.
 Mỗi lần chuyển nhà đến nơi ở mới, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên 
 lưng con chó. Hễ chó đi chậm, khỉ cấu hai tai chó giật giật. Chó chạy sải thì khỉ gò lưng 
 như người phi ngựa. Chó chạy thong thả. Khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc 
 ngoắc. Ai trông thấy cũng phải phì cười. Con mèo đen có đốm trắng thì ngoao ngoao 
 lững thững chạy theo.
 Riêng con khỉ thì rất nghịch nên các anh bảo vệ thường phải cột dây. Khi Bác ăn 
 cơm, Bác mở dây và cho nó ăn. Bữa nọ, Bác vừa quay lưng ngó ra sân, nó bèn bốc trộm 
 cơm của Bác và ngồi yên, giấu nắm cơm trong tay và như không có chuyện gì xảy ra. 
 Tôi nhìn thấy vội kêu lên: “Sao mày bốc cơm của Bác?” Con khỉ vội lom khom chạy đi. 
 Cậu ta vừa chạy vừa quay lại nhìn như sợ Bác giận. Bác chỉ mỉm cười, nụ cười rất hiền 
 lành.
 Theo Truyện kể về Bác Hồ.
 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
 Câu 1(0,5 điểm): Lúc ở chiến khu, Bác Hồ nuôi những con vật nào? 
 A. Khỉ, chó và gà. B. Chó, khỉ và cáo C. Chó, mèo và khỉ. D. Gà, mèo và chó.
 Câu 2 (0,5 điểm): Các con vật Bác nuôi có tình cảm với nhau như thế nào?
 A. Không ưa nhau. B. Rất ghét nhau. C. Hay đánh nhau D. Quấn quýt nhau
 Câu 3: 
 a. Chi tiết nào cho thấy con khỉ rất nghịch?(0,5 điểm)
 A. Hễ con chó đi chậm, nó cấu vào hai tai chó giật giật.
 B. Bác vừa quay lưng, nó bèn bốc cơm của Bác, giấu đi.
 C. Nó vừa chạy vừa quay lại nhìn Bác như sợ Bác giận.
 D. Chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa.
 b. Để con khỉ bớt nghịch, các anh bảo vệ đã phải làm gì?(0,5 điểm) A.Mắng nó B. cột dây vào nó C. không cho nó ăn D. nhốt vào nó chuồng
Câu 4 (1 điểm): Câu chuyện trên nói lên điều gì?Em học được điều gì qua câu 
chuyện này?
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 5 (0,5 điểm): Câu “Sao mày bốc cơm của Bác?” thuộc kiểu câu nào ?
 A. Câu hỏi B. Câu kể C. Câu khiến D. Câu cảm
Câu 6 (0,5 điểm): Giống nghĩa với từ “chăm chỉ” là từ:
A. lười biếng B. nhỏ bé C. siêng năng D. béo
Câu 7 (0,5 điểm): Bộ phận in đậm trong câu văn sau trả lời cho câu hỏi nào: “Lúc ở 
chiến khu, Bác Hồ nuôi một con chó, một con mèo và một con khỉ.”?
 A. Khi nào? B. Ở đâu? C. Bằng gì? D. Để làm gì?
Câu 8 (0,5 điểm): Đặt dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong 
câu dưới đây:
 Hùng kêu to
 - Phía trước có núi đá cao vực sâu hun hút đó
Câu 9 (1điểm): Đặt câu có sử dụng biện pháp so sánh
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
 Họ và tên: Năm học: 2023-2024
 Lớp: Môn: Tiếng Việt 3 
 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
 Giáo viên coi: . Giáo viên chấm: 
 . .. ...... 
 Điểm Nhận xét
I. Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
1.Chính tả ( Nghe - viết) ( 4 điểm) 
 NHÀ RÔNG
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
2. Tập làm văn: Viết một đồ vật em yêu thích ( 6 điểm)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... Đáp án môn toán lớp 3
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: (1 điểm): 
a. B
b. B
Câu 2: (1 điểm)
a. C
b. D
Câu 3: (1 điểm)
a. D
b. A
Câu 4: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25đ
a. A
b. A
Câu 5: (1 điểm)
a. B
b. C
Câu 6: (1 điểm) 18 2 - 18 cm
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
 14 754+ 28037 = 42 791 45 845 - 18795 = 27 050 
 20 548 x 3 = 61 644 42 678 : 6= 7113
Câu 8: (1 điểm)
 Bài giải
 Mua hộp bút hết số tiền là: 
 10 000 x 2 = 20 000 (đồng) 
 Em cần số tiền để mua một chiếc bánh và một hộp bút llà là: 
 10 000 + 20 000 = 30 000 (đồng) 
 Đáp số: 30 000 (đồng) 
Câu 9 (1 điểm) Mỗi phần 0,5 điểm
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn là: IV, VII, IX, XII, XV, XX
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé là: XX, XV, XII, IX, VII, IV
Câu 10 (1 điểm) Mỗi phần 0,5 điểm
 a. Bài giải
 Số lẻ lớn nhất có bốn chữ sô là: 9 999
 Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998
 Hiệu của hai số đó là: 9 999 – 998 = 9 001 
 Vậy số đó là: 9 001.
 b. 5 216 x 7 + 5 216 x 2 + 5 216 
 = 5 216 x (7+2+1)
 = 5 216 x 100
 = 5 216 000 Đáp án đề Tiếng việt
 Câu 1 2 3a 3b 5 6 7
 Đáp án C D B B A C B
 Điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
 Câu 4 (1điểm): Viết câu đủ ý, phù hợp nội dung, đúng ngữ pháp. Thiếu dấu câu 
trừ 0.25đ.
 VD: - Câu chuyện nói lên rằng Bác Hồ là người rất yêu thương loài vật. Em học 
được qua câu câu chuyện này là phải biết yêu thương loài vật xung quanh chúng ta.
 Câu 8 (0,5 điểm) “Hùng kêu to:
 - Phía trước có núi đá cao, vực sâu hun hút đó.
 ( Sai 1dấu trừ 0.25đ.)
 Câu 9 (1 điểm): Viết câu đủ ý, phù hợp nội dung, đúng kiểu câu. Thiếu dấu câu 
trừ 0.25đ.
 PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM)
 1. Chính tả (Nghe- viết) (4 điểm) 
 NHÀ RÔNG
Ở hầu hết các địa phương vùng Bắc Tây Nguyên trước đây, làng nào cũng có nhà rông. 
Hình dáng nhà rông có thể không giống nhau, nhưng bao giờ đó cũng là ngôi nhà sàn 
cao lớn nhất, đẹp nhất của làng. Nhà rông được dựng bằng gỗ tốt kết hợp với tre, nứa; 
mái lợp cỏ tranh. Dân làng cùng nhau làm nhà rông. Làng càng lớn và có nhiều người 
tài giỏi thì nhà rông càng bề thế, khang trang.
 - HS viết đủ bài đảm bảo tốc độ: 1 điểm
 - Bài viết không mắc lỗi chính tả: 1 điểm
 - Chữ viết rõ ràng, đẹp: 0,5 điểm
 - Trình bày sạch, đẹp: 0,5 điểm
 - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh, không viết 
hoa đúng quy định) trừ 0,25 điểm, sai 5 lỗi trừ 1 điểm.
 2. Tập làm văn (6 điểm)
 * Bài làm đảm bảo các yêu cầu sau, được 6 điểm:
 + Viết được đúng đoạn văn, yêu cầu đề bài.
 + Viết đúng câu ngữ pháp, dùng từ đúng.
 + Có bộc lộ cảm xúc
 + Bài viết có sáng tạo + Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ, không sai lỗi chính tả.
 Bài văn sai lỗi chính tả, dùng từ và diễn đạt chưa hợp lí, tuỳ vào mức độ sơ sài để 
cho điểm.
 Toàn bài làm gạch xoá, chữ viết xấu trừ 1 điểm. TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 Họ và tên: Năm học: 2023-2024
 Lớp: 3A4 Môn: Tin học 3 
 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
 Giáo viên coi: . Giáo viên chấm: 
 . .. ...... 
 ĐIỂM NHẬN XÉT
Phần I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
 Khoanh vào đáp án đúng 
Câu 1(1 điểm) :a. Các bước xóa thư mục Co-nan
A. Nháy chuột vào thư mục Co-nan
B. Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Delete
C. Trong dải lệnh Home, chọn lệnh New folder
D. Cả A và B
b. Vai trò của thư mục là gì?
A. Thư mục tạo ra để chứa tệp văn bản.
B. Thư mục được tạo ra để lưu trữ các tệp.
C. Thư mục tạo ra để chứa các tệp âm thanh.
D. Thư mục tạo ra để chứa các tệp hình ảnh.
Câu 2 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a. Máy Tính lưu trữ thông tin cá nhân. Khi cần thiết chúng ta có thể gửi thông 
tin đó đến máy tính khác.
b. Chỉ có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính khi có kết nối internet.
c. USB là thiết bị lưu trữ và trao đổi thong tin giữa các máy tính.
d. Máy tính không có khả năng lưu trữ giọng nói của em.
Câu 3 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống trước các bước thực hiện đúng thức 
tự chèn một hình ảnh vào trang chiếu 
 Chọn thư mục chứa tệp ảnh.
 Nháy chuột vào nút Insert.
 Trong dải lệnh Insert, nháy chuột vào nút Picture. 
 Chọn tệp hình ảnh muốn chèn.
Câu 4 (1 điểm): Đ/S?
Vòng đời của bướm gồm mấy giai đoạn phát triển? Đó là những giai đoạn nào?
 Ba giai đoạn: trứng, sâu bướm, bướm
 Bốn giai đoạn: trứng, sâu bướm, kén, nhộng
 Bốn giai đoạn: trứng, sâu bướm, nhộng, bướm
Câu 5 (1 điểm): a. Em cần sử dụng thao tác nháy đúp chuột trong những tình 
huống nào sau đây?
A. Khởi động một phần mềm trên màn hình nền B. Chọn lệnh New Folder trên dải lệnh Home của cửa sổ làm việc với tệp và thư mục để 
tạo thư mục mới
C. Mở một thư mục trên máy tính
D. Cả A và C
b. Hình nào sau đây minh họa cách cầm chuột đúng?
A. Hình A
B. Hinh B
C. Hình C
D. Không hình nào đúng
Câu 6 (1 điểm)a. Để lưu lại bài trình chiếu em chọn:
A. File → Exit
B. File → Save
C. File → Close
D. File → Print
b. Để xây dựng bài trình chiếu thì nhóm An, Minh, Khoa đã xác định bao nhiêu 
việc nhỏ?
A. Một việc
B. Bốn việc
C. Ba việc
D. Hai việc
 Phần II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7 (2 điểm) Các bước sau đây mô tả công việc gì? Em hãy nêu việc được thực hiện 
ở mỗi bước.
 ...........................................................................................................................................
 ...........................................................................................................................................
 ...........................................................................................................................................
 ...........................................................................................................................................
 ...........................................................................................................................................
 ...........................................................................................................................................
 Câu 8 (2điểm) Em hãy chuyển mỗi câu sau đây thành cách nói “Nếu .thì ..”: a) Khi em đi học muộn, lớp em sẽ bị trừ điểm thi đua
b) Khi đi bộ đi học, em cần đi trên vỉa hè
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
........................................................................................................................................... Đáp án Đề thi Tin học lớp 3 
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1:(1 điểm) D, B
Câu 2: (1 điểm) Đ – S – Đ – S
Câu 3: (1 điểm) 2 – 4 – 1 – 3 
Câu 4: (1 điểm) S – S – Đ 
Câu 5: (1 điểm) D
Câu 6: (1 điểm) B-D
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mô tả việc bơm mực
 1.Mở bút
 2.Bơm mực
 3.Lau sạch
 4.Lắp bút
Câu 2 (2 điểm): 
 Nếu em đi học muộn thì lớp em sẽ bị trừ điểm thi đua
 Nếu đi bộ đi học thì em cần đi trên vỉa hè TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 Họ và tên: Năm học: 2023-2024
 Lớp: 3A4 Môn: Công nghệ 3 
 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
 Giáo viên coi: . Giáo viên chấm: 
 . .. ...... 
 Điểm Nhận xét
I. Khoanh vào đáp án đúng (7 điểm)
Câu 1: a. Những vật liệu đơn giản thường được dùng để làm thủ công là? 
A. Giấy màu, kéo, keo, bìa B.Giấy màu, kéo, keo, compa, thước kẻ
C. Giấy màu, keo, thước kẻ, bút màu D. Giấy màu, keo, chỉ, băng dính, bìa màu 
b. Có những kiểu dùng kéo cắt tạo hình nào?
A. Cắt đường thẳng. B. Cắt đườn cong. 
C. Cắt các đoạn khác nhau. D. Cả A, B, C đều đúng. 
Câu 2: a. Làm biển báo cấm đi ngược chiều em cần dùng giấy màu gì? 
A. Màu xanh, màu trắng B. Màu trắng, màu đỏ C. Màu xanh, màu đỏ.
b. Một số hình dáng phổ biến của biển báo giao thông là: 
A. Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông, hình thoi.
B. Hình thoi, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông
C. Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình khối cầu
D. Hình trụ, hình khối cầu, hình tam giác
Câu 3: a. Vật liệu nào dưới đây không được sử dụng khi làm thước kẻ giấy?
A. Keo dán giấy. B. Giấy màu thủ công.
C. Ống hút. D. Giấy bìa cứng.
b. Để cắt hình tròn, em cần dùng những dụng cụ nào?
A.Com-pa, kéo, hồ dán, giấy thủ công B. Kéo; ê-ke, bút chì, giấy thủ công
C. Com-pa, kéo, ê-ke, hồ dán D. Hồ dán, bút chi 
Câu 4: a. Đồ chơi là gì?
A. Là đồ gia dụng hằng ngày
B. Là đồ dùng chuyên dụng cho các môn thể thao
C. Là đồ đựng quần áo, giày dép
D. Là đồ vật dùng để chơi, đặc biệt là dành cho trẻ em
b. Để làm mô hình xe thì cần cắt giấy hình gì?
A. Nhiều hình dạng. B. Hình vuông. C. Hình tròn. 
Câu 5. (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S:
 A. Biển báo giao thông có tác dụng giúp người tham gia giao thông đi đúng luật. 
 B. Biển báo giao thông có 3 bộ phận: biển báo, cột biển báo, đế biển báo. 
 C. Biển báo giao thông có 4 bộ phận: biển báo, mặt biển báo, cột biển báo, đế biển báo. D. Khi thực hành làm biển báo giao thông, cần thực hiện theo 4 bước. 
Câu 6: 
a. Đâu không phải là bước nằm trong quy trình cắt, dán hình tròn? 
 A. Vẽ đường tròn C. Dán hình tròn
 B. Tô màu hình tròn D. Cắt hình tròn
b. Để làm thước kẻ bằng giấy thì cần bao nhiêu vật liệu và dụng cụ?
A. Bảy vật liệu và dụng cụ B. Năm vật liệu và dụng cụ
C. Bốn vật liệu và dụng cụ Đ. Sáu vật liệu và dụng cụ
Câu 7: Cho các nhận định sau:
Tác dụng của biển báo giao thông là:
(1) Cung cấp thông tin đến người điều khiển phương tiện và tham gia giao thông.
(2) Thông báo, cảnh báo, cho phép hoặc cấm giao thông trong từng điều kiện cụ thể.
(3) Giúp giảm bớt rào cản ngôn ngữ khiến việc lưu thông quốc tế dễ dàng hơn.
(4) Tăng cường và đảm bảo an toàn giao thông.
Có bao nhiêu nhận định đúng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
II. Tự luận: 3 điểm
Câu 1: Em hãy nêu đúng thứ tự các bước làm thước kẻ?
Câu 2: Em hãy nêu quy trình làm một mô hình biển báo?
 ĐÁP ÁN MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 – HỌC KỲ II
 NĂM HỌC: 2023-2024 
I. PHẦN LÍ THUYẾT: 2 điểm
 Mỗi câu đúng chấm 1 điểm.
 Câu 1: B-D
 Câu 2: B-A
 Câu 3: C-A
 Câu 4: D-A
 Câu 5: 
 Đ – Đ – S - Đ
 Câu 6: B-A
 Câu 7: D
II. PHẦN THỰC HÀNH: 8 điểm
Câu 1: Em hãy nêu đúng thứ tự các bước làm thước kẻ?
Bước 1: Tạo hình của thước
Bước 2: Tạo khung thước
Bước 3: Chia vạch trên thước
Bước 4: Hoàn thiện sản phẩm
Câu 2: Em hãy nêu quy trình làm một mô hình biển báo?
- Bước 1: Làm biển báo
- Bước 2: Làm cột biển báo
- Bước 3: Làm đế biển báo
- Bước 4: Hoàn thiện sản phẩm.

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_lop_3_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024_truong_ti.docx