Đề kiểm tra Khối 3 cuối học kì II - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Khối 3 cuối học kì II - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nam Hà (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên: .................................................... NĂM HỌC 2023-2024 Lớp : Môn : Toán 3 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ..................................................................................................... .................................................................................................... PHẦN 1. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Câu 1(1 điểm): a) Số 36 525 đọc là: A. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi C. Ba sáu năm hai năm. lăm. D. Ba mươi sáu nghìn năm hai năm B. Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi lăm. b) Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là: A. 70 B. 700 C. 7 000 D. 7 + Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiêu rộng 5cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là A. 40 cm B. 26 cm C. 13 cm D. 42 cm + Làm tròn số 83 240 đến hàng chục nghìn ta được số A. 83 000 B. 84 000 C. 80 000 D. 81 000 Câu 2(1 điểm): a) Những tháng có 30 ngày là tháng: b) Đồng hồ bên đang chỉ: . . Câu 3(1 điểm):a, Nối hình với số đo tương ứng b. Một hình vuông có chu vi là 32cm. Diện tích hình vuông là : .................................................................................................................. Câu 4(1 điểm): Số? 1 giờ 25 phút = . Phút 3 năm 8 tháng = tháng 1 ngày 8 giờ = .. giờ 1 tuần 2 ngày = ngày Câu 5(1 điểm): Đúng ghi S, sai ghi S Trong hộp có 7 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Bạn Nguyên lấy từ hộp ra 2 viên bi thì: a. Nguyên có thể lấy ra 2 viên bi màu đỏ. b. Nguyên không thể lấy ra 2 viên bi màu xanh. c. Nguyên chắc chắn lấy ra 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu xanh. Câu 6(1 điểm).Tính giá trị biểu thức: a) 5 × (9 280 + 9 820) b) (78 156 – 2 829) : 3 = . = .. = . = .. Phần 2. Tự luận(4 điểm) Câu 7 (1 điểm). Đặt tính rồi tính 27 583 + 38 107 70 236 – 20 052 11 170 × 4 42 987 : 7 .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... Câu 8 (2 điểm) + Có 5 xe chở sách, mỗi xe chở 10 056 quyển sách. Số sách đó đem chia đều cho 3 thư viện. Hỏi mỗi thư viện được nhận bao nhiêu quyển sách? ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. + Một hình chữ nhật có chiều dài 630 cm, chiều rộng bằng 1/7 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó? ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Câu 9( 1 điểm)+ Cho 5 chữ số 1, 0, 5, 8, 9. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ các chữ số trên. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. + Điền số vào ô trống : 3 = 9( dư 2) ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN Câu 1( 1 điểm) A-B-B-C Câu 2: ( 1 điểm) + Các tháng có 30 ngày là: tháng 4,tháng 6,tháng 9,tháng 11 + Đồng hồ chỉ 4 giờ 45 phút hoặc 5 giờ kém 15phút Câu 3(1 điểm):a, Nối hình với số đo tương ứng b. Một hình vuông có chu vi là 32cm. Diện tích hình vuông là : 64cm2 Câu 4(1 điểm): Số? 1 giờ 25 phút = 85. Phút 3 năm 8 tháng = 44 tháng 1 ngày 8 giờ = 32 giờ 1 tuần 2 ngày = 9 ngày Câu 5(1 điểm): Đúng ghi S, sai ghi S Trong hộp có 7 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Bạn Nguyên lấy từ hộp ra 2 viên bi thì: a. Nguyên có thể lấy ra 2 viên bi màu đỏ. Đ Đ b. Nguyên không thể lấy ra 2 viên bi màu xanh. c. Nguyên chắc chắn lấy ra 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu xanh. S Câu 6(1 điểm).Tính giá trị biểu thức: a) 5 × (9 280 + 9 820) b) (78 156 – 2 829) : 3 = 5 x 19 100 = 75 327: 3 = 95 500 = 25 109 Phần 2. Tự luận(4 điểm) Câu 7 (1 điểm). Đặt tính rồi tính 27 583 + 38 107 70 236 – 20 052 11 170 × 4 42 987 : 7 (65 690) (50 1840) (44 680) (6141) Câu 8 (2 điểm) + Có 5 xe chở sách, mỗi xe chở 10 056 quyển sách. Số sách đó đem chia đều cho 3 thư viện. Hỏi mỗi thư viện được nhận bao nhiêu quyển sách? - Năm xe chở số sách là: 10 056 x 5 = 50 280( quyển sách) - Mỗi thư viện được nhận được số sách là: 50 280 : 3= 16 760 quyển - Đáp số: 16 760 quyển sách + Một hình chữ nhật có chiều dài 630 cm, chiều rộng bằng 1/7 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó? - Chiều rộng là: 630 : 7= 90 (cm) - Chu vi hình chữ nhật đó là: (630 + 90) x2 = 1440 (cm) - Đáp số : 1440 cm Câu 9( 1 điểm)+ Cho 5 chữ số 1, 0, 5, 8, 9. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ các chữ số trên. Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau lập được là: 98510 Số bé nhất có năm chữ số khác nhau lập được là: 10589 Hiệu hai số là: 98510 – 10589 = 87 921 Đáp số: 87 921 + Điền số vào ô trống 29 : 3 = 9( dư 2) TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên: .................................................... NĂM HỌC 2023-2024 Lớp : Môn : Tiếng Việt 3 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ..................................................................................................... .................................................................................................... 2. Đọc thầm và làm bài tập: 6 điểm CON GẤU ĐÃ NÓI GÌ VỚI ANH Một hôm, hai người bạn đang đi trong rừng, thì họ thấy có một con gấu to đi ngang qua. Một người liền chạy trốn ngay, anh ta trèo lên cây nấp. Người còn lại không chạy kịp, anh ta phải đối mặt với con gấu đang đến gần. Anh ta đành nằm xuống, nín thở giả vờ chết. Con gấu lại gần và ngửi vào mặt anh ta, nhưng thấy anh như chết rồi nên nó bỏ đi, không làm hại anh ta. Khi con gấu đã bỏ đi xa, người bạn ở trên cây tụt xuống. Anh ta hỏi bạn: - Con gấu nói thầm gì vào tai bạn đấy? Người kia nghiêm trang trả lời: - Nó đã cho tôi một lời khuyên: đừng bao giờ đồng hành cùng một người bỏ rơi anh trong lúc hoạn nạn. Người kia xấu hổ quá, xin lỗi bạn vì mình đã bỏ bạn lại chạy trốn. (Nguồn Internet) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1 (M1-0,5đ): Khi gặp con gấu to, hai người bạn đã có hành động như thế nào? A. Cả hai người chạy trốn không kịp nên đành đối mặt với con gấu. B. Một người chạy nhanh nên trèo lên cây nấp, người còn lại chạy không kịp nên đành đối mặt với con gấu. C. Một người trèo lên cây nấp, người còn lại chạy nhanh bỏ trốn. Câu 2 (0,5đ): “Anh” đã làm gì để thoát chết khỏi con gấu? A. Giấu mình trong nhánh cây rậm rạp B. Rón rén bước, núp vào sau bụi cây. C. Nằm xuống, nín thở giả vờ chết Câu 3 (0,5đ): Đúng điền Đ, sai điền S Người kia xấu hổ quá, xin lỗi bạn vì mình đã bỏ bạn lại chạy trốn. Một người trèo lên cây nấp, người còn lại bị gấu ăn thịt. Câu 4:( 0,5đ): Qua bài đọc này theo em Gấu là con vật như thế nào? A. Tham lam B. Ích kỉ C. Tốt bụng Câu 5(1 điểm): Câu chuyện này em rút ra bài học gì cho bản thân? Câu 6 (0,5đ): Khoanh vào đáp án đúng Trong câu “Người kia xấu hổ quá, xin lỗi bạn vì mình đã bỏ bạn lại chạy trốn.”, có thể thay từ “xấu hổ” bằng từ ...... A. Hổ thẹn B. Chê trách C. Gượng gạo Câu 7: (0.5đ): + Nối câu ở cột A với kiểu câu thích hợp ở cột B. A B a. Phong cảnh vùng này đẹp quá! 1. Câu kể b. Chợ Hòn Gai buổi sáng la liệt tôm cá. 2. Câu hỏi c. Các anh đừng hút thuốc ở đây. 3. Câu khiến d. Con gấu nói thầm gì vào tai bạn đấy? 4. Câu cảm Câu 8: (1đ): + Điền dấu thích hợp vào ô trống trong đoạn văn dưới đây. Chiều thứ sáu, tan học về, Minh thấy có hai bác thợ đang cặm cụi đục tường ở phòng của bố mẹ. Bố nói: Nhà mình lắp máy lạnh đấy con ạ . Minh reo lên: Ôi, sướng quá! Thế thì đêm không phải quạt mà vẫn mát giống như ở siêu thị . + Từ nào không cùng nghĩa với các từ sau: To lớn, vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, đồ sộ, hiên ngang Câu 9(1 điểm): Em hãy đặt một câu có hình ảnh so sánh về một cảnh đẹp rồi ghi lại vào bảng sau Sự vật 1 Từ so sánh Sự vật 2 Đặc điểm giống nhau . . TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUÔI HK II Họ và tên : Năm học 2023-2024 Lớp : Môn : Tiếng Việt 3 (Viết) Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Giáo viên coi: . Giáo viên chấm: . .. ...... Điểm Nhận xét .. Kiểm tra viết (10 điểm) 1.Chính tả (Nghe - viết): (4 điểm) NGÔI NHÀ CHUNG 2. Tập làm văn (6 điểm): Nêu tình cảm, cảm xúc về một cảnh đẹp quê hương. Bài làm ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 3 A.Kiểm tra đọc (10điểm) I.Đọc thành tiếng (4điểm) II.Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt (6điểm) Câu 1: B (0,5đ) Câu 3: Đ/S (0,5đ) Câu 2: C (0,5đ) Câu 4: C (0,5đ) Câu 5 (0,5đ): Chúng ta không nên bỏ rơi bạn bè những lúc gặp khó khăn hoạn nạn. Nếu bỏ rơi bạn bè, chúng ta sẽ mất đi những người bạn mà ta yêu quý. Câu 6 (0,5đ): A Câu 7: (0.5đ): + Nối câu ở cột A với kiểu câu thích hợp ở cột B. A B a. Phong cảnh vùng này đẹp quá! 1. Câu kể b. Chợ Hòn Gai buổi sáng la liệt tôm cá. 2. Câu hỏi c. Các anh đừng hút thuốc ở đây. 3. Câu khiến d. Con gấu nói thầm gì vào tai bạn đấy? 4. Câu cảm Câu 8: (1đ): + Điền dấu thích hợp vào ô trống trong đoạn văn dưới đây. Chiều thứ sáu, tan học về, Minh thấy có hai bác thợ đang cặm cụi đục tường ở phòng của bố mẹ. Bố nói: “ Nhà mình lắp máy lạnh đấy con ạ “ . Minh reo lên: “ Ôi, sướng quá! Thế thì đêm không phải quạt mà vẫn mát giống như ở siêu thị“ . + Từ nào không cùng nghĩa với các từ sau: To lớn, vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, đồ sộ, hiên ngang Câu 9(1 điểm): Em hãy đặt một câu có hình ảnh so sánh về một cảnh đẹp rồi ghi lại vào bảng sau Bãi cát trắng muốt uốn lượn như dải lụa. Sự vật 1 Từ so sánh Sự vật 2 Đặc điểm giống nhau Bãi cát như Dải lụa Trắng muốt. B. Kiểm tra viết: (10 điểm) 1.Chính tả (Nghe - viết): (4 điểm) Cứ 5 lỗi sai về âm, vần hoặc dấu thanh trừ 1 điểm. Các lỗi sai giống nhau chỉ trừ một lần điểm. Ngôi nhà chung Trên thế giới có hàng trăm nước, hàng nghìn dân tộc khác nhau. Mỗi nước, mỗi dân tộc có phong tục, tập quán riêng. Nhưng tất cả đều đang sống trong một ngôi nhà chung là trái đất và có chung những việc phải làm. Đó là bảo vệ hòa bình, bảo vệ môi trường sống, đấu tranh chống đói nghèo, bệnh tật 2. Tập làm văn: (6 điểm) + Nội dung (ý): 3 điểm Học sinh viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài. + Kĩ năng: 3 điểm Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1điểm TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Họ và tên: Năm học: 2022-2023 Lớp: Môn: Tin học 3 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Giáo viên coi: . Giáo viên chấm: . .. ...... Điểm Nhận xét Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1(1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng. + Trên cửa sổ This PC, để mở một thư mục ở khung bên phải, chúng ta chọn thao tác nào với thư mục? Khoanh vào đáp án đúng. A. Nháy đúp chuột B. Kéo thả chuột C. Nháy chuột D. Di chuyển chuột +Khoanh vào chữ cái đặt dưới biểu tượng thư mục A B C Câu 2(1 điểm): Em đang sử dụng điện thoại của mẹ để học tiếng Anh. Một người lạ nhắn tin yêu cầu em gửi ảnh của mẹ cho họ. Em sẽ làm gì? Khoanh vào đáp án đúng. A. Em ngay lập tức gửi ảnh cho họ B. Em nói với mẹ C. Em suy nghĩ một lát rồi gửi D. Em gửi ảnh của chị em Câu 3(1 điểm): Em hãy xắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tạo bài trình chiếu: a. Tạo tệp mới b. Khởi động phần mềm trình chiếu. c. Lưu tệp tệp trình chiếu d. Nhập dữ liệu Câu 4(1 điểm): Nhờ máy tính, em biết Hệ mặt Trời có bao nhiêu hành tinh? Khoanh vào câu trả lời đúng. A. 5 hành tinh B. 6 hành tinh C. 7 hành tinh D. 8 hành tinh Câu 5(1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng. + Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta: A. Quản lí đồ vật dễ dàng hơn. B. Quản lí đồ vật để người khác khó tìm thấy. C. Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn D. Cả A và C đều đúng + Muốn tắt máy tính đúng cách em làm như thế nào? A. Nháy chuột vào Start => Nháy chuột vào Power => Nháy chuột vào Sleep. B. Nháy chuột vào Start => Nháy chuột vào Power => Nháy chuột vào Close. C. Nháy chuột vào Start => Nháy chuột vào Power => Nháy chuột vào Restart. D. Nháy chuột vào Start => Nháy chuột vào Power => Nháy chuột vào Shut down. Câu 6(1 điểm): Nam nói với em “Nếu ngày mai trời không mưa thì tớ sẽ đến nhà bạn chơi”. Điều kiện trong câu nói của bạn Nam là: A. Nếu ngày mai trời không mưa B. Tớ sẽ đến nhà bạn chơi C. Không có điều kiện D. Đến nhà bạn chơi Phần II. Tự luận (4 điểm) Câu 1: (2 điểm)Hàng ngày, lớp em đều thực hiện việc trực nhật. Em hãy chia việc trực nhật lớp thành những việc nhỏ hơn để phân công cho mỗi bạn thực hiện. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 2( 2 điểm) Để xây dựng bài trình chiếu em cần chia thành các việc nhỏ: 1. Tạo bài trình chiếu. 2. Lên ý tưởng. 3. Chuẩn bị nội dung. 4. Hoàn thiện sản phẩm a. Em hãy sắp xếp các bước theo đúng thức tự thực hiện: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... b. Trong các việc nhỏ xây dựng bài trình chiếu ở trên, việc nào em thực hiện với sự trợ giúp của máy tính. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ĐÁP ÁN ĐỀ TIN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Câu 2 CÂU 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A, C B 1-b,2-a,3-d,4-c D D,D A II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Bước 1: Quét phòng học: Bước 1.1: Quét dãy bên trái phòng học. Bước 1.2: Quét dãy bên phải phòng học: Bước 2: Lau bảng. Bước 3: Giặt giẻ lau bảng. Bước 4: Đổ rác Bước 5: Lấy nước rửa tay. Câu 2: a, 2-3-1-4 b, Tạo bài trình chiếu, hoàn thiện sản phẩm TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Họ và tên: .................................................... NĂM HỌC 2023-2024 Lớp : Môn : Công nghệ 3 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ..................................................................................................... .................................................................................................... Phần I. Trắc nghiệm(7 điểm) Câu 1(2 điểm): Khoanh vào đáp án đúng + Các dụng cụ thủ công là: A. Giấy màu, dây buộc, đất nặn B. Kéo, thước, compa, bút chì, bút màu C. Keo, băng dính, giấy màu D. Đất nặn, giấy, bìa + Các cách tạo hình cơ bản với vật liệu thủ công là: A. Cắt, xé C. Gấp B. Nặn D. Cả 3 đáp án trên + Để giữ gìn, bảo quản đồ dùng học tập, em cần làm gì? A. Thường xuyên lau chùi, để ở nơi an toàn, tránh rơi và mất B. Vứt lung tung khắp nơi. C. Không thèm lau chùi, để cho nó bẩn và hỏng D. Vẽ bậy lên đồ dùng học tập + Biển báo giao thông dùng để làm gì? A. Chỉ dẫn người tham gia giao thông thực hiện theo quy định luật giao thông. B. Chỉ dẫn người tham gia giao thông đi cho nhanh. C. Làm đẹp cho đường phố D. Để cho mọi người biết đây là biển báo Câu 2(1 điểm): Em hãy sắp xếp các hình được mô tả dưới đây theo đúng các bước làm đồ dùng học tập? 1- . 2- . 3- . 4- Câu 3 (2 điểm): Khoanh vào đáp án đúng + Hoạt động nào cho thấy các bạn chơi đồ chơi không an toàn? A. Đá bóng trên sân cỏ. C. Thả diều gần đường dây điện B. Chơi cờ vua trong sân nhà. D. Chơi đồ chơi trong nhà + Để làm thước kẻ bằng giấy thì cần cắt giấy hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tròn D. Hình tam giác + Các bước để làm ô tô đồ chơi theo đúng thứ tự là: A. Làm thân xe, hoàn thiện, làm bánh xe và trục xe. B. Làm bánh xe và trục xe, hoàn thiện, làm thân xe. C. Làm bánh xe và trục xe, làm thân xe, hoàn thiện. D. Làm trục xe, bánh xe và thân xe, hoàn thiện. + Khi sử dụng sản phẩm công nghệ trong gia đình, cần: A. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ khi nghe đài. B. Không chạm tay vào ấm điện khi đang đun. C. Tắt bình nóng lạnh khi tắm. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 4(1 điểm): Em hãy ghi tên các bộ phận của mô hình biển báo giao thông đường bộ trong hình dưới đây và cho biết tên gọi của biển báo. Tên biển báo là: ......................................................................................................... Câu 5(1 điểm)Nối biển báo với tên gọi phù hợp: A. Giao nhau có tín hiệu đèn B. Đi chậm C. Đường giành cho người đi bộ II. Phần tự luận Câu 6(1.5 điểm). Nêu các bước làm đồ dùng học tập ? Câu 7(1.5 điểm): Em hãy nêu quy trình làm một mô hình đồ chơi? Đáp án môn tin học Câu 1(2 điểm) Câu 2 Câu 3(2 điểm) B,D,A,A 1-b,2-d,3-a,4-c C, A , C , D Câu 4(1 điểm): Biển báo Cột biển báo Đế biển báo Tên biển báo là: Cấm đi ngược chiều Câu 5: Câu 5(1 điểm)Nối biển báo với tên gọi phù hợp: A. Giao nhau có tín hiệu đèn B. Đi chậm C. Đường giành cho người đi bộ Câu 6(1.5 điểm) Các bước làm đồ dùng học tập Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu Bước 2: Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp Bước 3: Tiến hành làm và trang trí sản phẩm Bước 4: Kiểm tra sản phẩm sau khi làm Câu 7(1.5 điểm): Em hãy nêu quy trình làm một mô hình đồ chơi? - Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu. - Bước 2: Lựa chọn vật liệu, dụng cụ. - Bước 3: Tiến hành làm đồ chơi. - Bước 4: Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_khoi_3_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024_truong_t.docx



